|
9
|
17
|
Hiểu và nói được ngôn ngữ lớp học đơn giản.
Biết các hoạt động tương tác và môn Toán về “Các số từ 6 tới 10”/“Numbers from six to ten”.
|
Thank you. I am sorry.
I don’t understand.
|
|
18
|
Hiểu và nói được ngôn ngữ lớp học đơn giản.
Làm quen với các hoạt động tương tác và môn Khoa học về “Chúng ta lớn lên như thế nào”/ “how we are growing”.
|
Time is up!
Have you finished?
|
|
10
|
19
|
Hiểu và nói được ngôn ngữ lớp học đơn giản.
Biết các hoạt động tương tác và môn Toán về “Các số trong phạm vi 10”/ “Numbers within ten”
|
Come to the front.
Come to the back.
|
|
20
|
Hiểu và nói được ngôn ngữ lớp học đơn giản.
Biết các hoạt động tương tác và môn Khoa học về “Cơ thể của em” /“My body”.
|
Don’t cross the line.
Stay behind the line.
|
|
11
|
21
|
Hiểu và nói được ngôn ngữ lớp học đơn giản.
Biết các hoạt động tương tác và môn Toán về “Greater than”, biết sử dụng dấu “lớn hơn” >
|
Listen.
Look.
Be quite.
Sit nicely.
|
|
22
|
Ôn lại ngôn ngữ lớp học đơn giản.
Biết được các hoạt động tương tác và môn Khoa học về “Đồ ăn thức uống tốt cho sức khỏe”/ “Healthy foods and drinks”
|
Stand up. Sit down. Stand still.
Turn around.
|
|
12
|
23
|
Ôn lại ngôn ngữ lớp học đơn giản.
Biết được các hoạt động tương tác và môn Toán về dấu “Bé hơn” / “Less than”
|
Hands up. Hands down.
Look at the board.
Speak louder.
|
|
24
|
Ôn lại ngôn ngữ lớp học đơn giản.
Biết được các hoạt động tương tác và môn Khoa học về “Thức ăn nhanh”/ “Junk foods and drinks”
|
Go to the board.
Go back to your seat. Hurry up!
|
|
13
|
25
|
Ôn lại ngôn ngữ lớp học đơn giản.
Biết được các hoạt động tương tác và môn Toán về “Bằng nhau” / “Equal to”
|
Let’s repeat! Let’s read! Let’s play!
Let’s look!
|
|
26
|
Ôn lại ngôn ngữ lớp học đơn giản.
Biết được các hoạt động tương tác và môn Khoa học về “Đồ ăn và Thức uống” /“Foods and drinks”
|
Let’s draw!
Let’s colour!
Let’s sing!
Let’s dance!
|